Super Carry Truck

Giá:LIÊN HỆ
  • Loại xe:Xe tải
  • Tải trọng:1,450kg (Trọng lượng toàn tải)
  • Số chỗ ngồi:2
  • Màu sắc:
Đặt hàng
volant TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Xe tải nhẹ bán chạy nhất 17 năm qua

Hệ thống phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu

Động cơ mạnh mẽ, hiệu quả kinh tế cao nhất

Sơn bằng công nghệ điện phân ly chống rỉ sét

Nhiều  KHUYẾN MÃI  hấp dẫn tại Suzuki Vinh Tùng đang chờ bạn

Thuật ngữ "công cụ chuyên chở chuyên nghiệp" lần đầu tiên được nhắc đến như để dành riêng cho dòng xe tải nhỏ Suzuki Super Carry Truck. Kể từ khi ra mắt tại Việt Nam vào năm 1999, Suzuki Super Carry Truck đã trở thành chiếc xe tải hạng nhẹ bán chạy nhất trên thị trường.
suzuki_logo
THÔNG TIN THÊM

Xe tải Suzuki Super Carry Truck

Với lợi thế động cơ xăng 4 thì mạnh mẽ, dung tích xi lanh 1.0L mang lại công suất 31 KW tại vòng tua 5,500 v/phút, momen xoắn cực đại đạt 68 Nm tại vòng tua 3000 vòng/phút. Đặc biệt, Carry Truck được trang bị hệ thống phun xăng điện tử đạt tiêu chuẩn khí thải EURO II khiến nó trở thành dòng xe tải nhỏ tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường tốt nhất hiện nay.

Trên thực tế, mức tiêu hao nhiên liệu của xe tải nhẹ Suzuki 650kg này ở vào khoảng 6L/100km. Đây là thông số cực kì ấn tượng đối với các dòng xe tải từ 500-750kg hiện nay. Nhờ đặc điểm này, xe tải Suzuki Carry Truck đã giúp chủ sở hữu xe đạt được hiệu quả kinh tế cao trong quá trình sử dụng.

Suzuki Carry Truck được thiết kế chắc chắn, khung được làm bằng thép mạ kẽm cứng cáp, độ bền cao. Bên cạnh đó, nhờ thiết kế nhỏ gọn với bán kính quay vòng nhỏ nên Carry Truck dễ dàng đi vào các cung đường hẹp, hẻm nhỏ hoặc khu cư dân đông đúc mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.

Nhằm đáp ứng sự phù hợp ở điều kiện thời tiết nhiệt đới và giáp biển với độ mặn trong không khí cao, thân xe Suzuki Carry Truck được phủ sơn bằng công nghệ điện phân ly chống rỉ sét hiệu quả nhất.

Để chuyên chở các đồ vật cồng kềnh, quá khổ, xe tải Suzuki Carry Truck đã chú ý đền tính cơ động các bửng xe dễ dàng mở ra giúp thay đổi chiều rộng một cách linh hoạt.

Ngoài ra, xe tải Suzuki 650kg Supper Carry Truck còn được trang bị hệ thống treo với thắng đĩa đảm bảo an toàn và giảm xóc tuyệt vời. Hệ thống lá nhịp và khung sườn chắc chắn đảm bảo cho công việc chuyên chở hàng của bạn.

Super Carry Truck Super Carry Truck
Super Carry Truck Super Carry Truck
Super Carry Truck Super Carry Truck
Super Carry Truck Super Carry Truck
Super Carry Truck Super Carry Truck
Super Carry Truck Super Carry Truck
Super Carry Truck Super Carry Truck
Super Carry Truck Super Carry Truck
Super Carry Truck Super Carry Truck
Super Carry Truck Super Carry Truck


THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI CARRY TRUCK

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐVT

Thùng lửng

Thùng kín

Thùng bạt

KÍCH THƯỚC

 

 

 

 

Chiều dài tổng thể

 mm

3,240

3,260

3,260

Chiều rộng tổng thể

 mm

1,393

1,400

1,400

Chiều cao tổng thể

 mm

1,765

2,100

2,100

Chiều dài thùng

 mm

1,940

1,850

1,850

Chiều rộng thùng

 mm

1,320

1,290

1,290

Chiều cao thùng

 mm

290

1,300

1,300

Khoảng cách giữa hai trục bánh xe

 mm

1,840

Khoảng cách giữa hai bánh trước

 mm

1,205

Khoảng cách giữa hai bánh sau

 mm

1,200

Khoảng sáng gầm xe

 mm

165

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 m

4.1

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng toàn bộ

Kg

1,450

TẢI TRỌNG

Số chỗ ngồi

 

02

Dung tích bình xăng

lít

36

ĐỘNG CƠ

Loại động cơ

 

4 thì làm mát bằng nước

Số xy-lanh

 

4

Dung tích xy-lanh

cm3

970

Đường kính và khoảng cách chạy của piston

mm

65.5 x 72.0

Công suất cực đại

kW/rpm

31/5,500

Mô mem xoắn cực đại

Nm/rpm

68/3,000 

Dung tích bình xăng 

lít

36

Động cơ đạt chuẩn khí thải

 

EURO II

Hệ thống phun cấp nhiên liệu

 

Phun xăng điện tử (Multi Point Injection)

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Loại

 

5 số tới, 1 số lùi

Số 1 / 2 / 3 / 4 / 5 / Lùi

 

3,652 / 1,947 / 1,423 / 1,000 / 0,795 / 3,466

Tỷ số truyền cầu sau

 

5,125

KHUNG XE

Phanh

 

 

  Trước

 

Đĩa

  Sau

 

Bố căm

Giảm chấn

 

 

  Trước

 

Lò xo

  Sau

 

Nhíp lá

Loại cabin

 

Khung thép hàn

Khoảng cách giữa hai trục bánh xe

 mm

 1,840

Khoảng cách giữa hai bánh trước

 mm

1,205

Khoảng cách giữa hai bánh sau

 mm

1,200

NGOẠI THẤT

Mặt nạ trước

 

Có thay đổi

Logo S mới

 

Có thay đổi

Ốp trang trí đèn pha

 

Có thay đổi

Decal Euro 2 & Injection

 

Có thay đổi

Chụp bánh xe và tấm chắn bùn

 

Có thay đổi

Quy định bảo hành xe tải Suzuki